Test thử nhanh COD Kyoritsu Nhật

PACK TEST LÀ GÌ? “ Pack test “ là một dụng cụ kiểm tra nước đơn giản nhất. Hướng dẫn cách đo được giới thiệu ở phần “ Thực hành đo”. Kéo dây ra khỏi ống, lấy nước mẫu đến khoảng 1/2 ống, sau một thời gian xác định, so sánh màu sắc nước mẫu đo với bảng màu tiêu chuẩn, màu giống nhất sẽ cho ta chỉ số về nồng độ (mg/l =ppm) của ion cần đo trong mẫu nước. Với cách sử dụng đơn giản nhất, “ Pack test” có thể đo cùng một chỉ tiêu với nồng độ thấp hơn so với giấy thử. (Kết quả đã được nội bộ công ty chúng tôi thử nghiệm). “Pack test” có 55 loại khác nhau, sử dụng loại nào tùy thuộc vào mục đích của bạn.

Ngày đăng: 04-08-2015

3,753 lượt xem

Test thử nhanh COD và các chỉ tiêu nước cấp và nước thải Hãng Kyoritsu Nhật  
- Thành phần : Nhật-40/50 test
 

 

TEST THỬ NHANH MÔI TRƯỜNG NƯỚC

“PACK TEST - SẢN PHẨM KIỂM TRA NƯỚC ĐƠN GIẢN NHẤT”.

                    Sản phẩm mà ai cũng có thể sử dụng ở mọi nơi. Nghiên cứu, sản xuất và cung ứng là các doanh nhân của chúng tôi.

Chúng ta chưa bao giờ trải qua một thời kỳ mà vấn đề môi trường lại nghiêm trọng như hiện nay. Ô nhiễm môi trường do các chất tổng hợp, những vấn đề có tính chất sách lược đối với chúng ta. Hàng ngày, nước uống, thực phẩm, không khí bị ô nhiễm bởi các chất khác nhau.

Phân tích không khí, nước, thực phẩm quanh ta bằng tự mình làm các phép thử đơn giản nhất chính là chúng ta đã giải quyết vấn đề môi trường, một vấn đề mà chúng ta thường chỉ đọc qua sách báo bỗng trở nên gần gũi với chúng ta.

Thông qua phép tự phân tích hàm lượng các chất trong môi trường, chúng ta có thể đạt được sự quan tâm và hiểu biết về mặt hóa học và môi trường ở quanh ta.

 “KIỂM TRA NƯỚC ĐƠN GIẢN NHẤT LÀ GÌ? “

Đó là một phương pháp đo mà bất kỳ ai cũng có thể đo được chất lượng nước ở mọi nơi. Gần đây, phân tích hóa học nhanh và chính xác được đòi hỏi mà kết quả đạt được chủ yếu dựa vào các công cụ tiên tiến. Chính vì vậy, các kỹ thuật khác nhau đã được phát triển có sử dụng máy tính và các dụng cụ khác mà kết quả phân tích có thể nhìn ngay thấy bằng mắt thường hoặc in ra giấy. Trong các trường hợp như vậy,  giá trị phép đo có thể nhận được rất nhanh và tin cậy.

PACK TEST LÀ GÌ?

“ Pack test “ là một dụng cụ kiểm tra nước đơn giản nhất. Hướng dẫn cách đo được giới thiệu ở phần “ Thực hành đo”.

Kéo dây ra khỏi ống, lấy nước mẫu đến khoảng 1/2 ống, sau một thời gian xác định, so sánh màu sắc nước mẫu đo với bảng màu tiêu chuẩn, màu giống nhất sẽ cho ta chỉ số về nồng độ (mg/l =ppm) của ion cần đo trong mẫu nước.

Với cách sử dụng đơn giản nhất, “ Pack test” có thể đo cùng một chỉ tiêu với nồng độ thấp hơn so với giấy thử. (Kết quả đã được nội bộ công ty chúng tôi thử nghiệm).

“Pack test” có 55 loại khác nhau, sử dụng loại nào tùy thuộc vào mục đích của bạn.

CÁC LOẠI PACK TEST VÀ CÁC DẢI  ĐO

ĐẶC ĐIỂM      

Không cần điều chỉnh pH

Trong điều kiện pHnước mẫu= 5-9

Các dụng cụ không cần thiết

Kéo dây ra khỏi ống

Kết quả đo nhanh

Thông thường trong vòng 5 phút

Nhỏ và nhẹ

Khoảng 1g/1mẩu

Không bị vỡ

Làm bằng polyetylen

 

THỰC HÀNH ĐO: (Hình vẽ)

  

(1)    Kéo dây ra                 (2)Đẩy khí trơ      (3)  Hút nước mẫu         (4) So sánh với                                                                                                            

        Khỏi ống                         ra khỏi ống          đến nửa ống           màu chuẩn của bảng mầu

 

NGƯỜI SỬ DỤNG CẦN BIẾT:

CÁC LOẠI PACK TEST VÀ CÁC DẢI ĐO

 

Model

(WAK)

Mục đo

Dải thang bậc đo

(mg/l)

Thời gian phản ứng

Số lượng

(ống/hộp)

Thay đổi

màu

Áp dụng

-Ag

Bạc

0,0.3, 0.5, 1, 2, ≥5

3phút

40

hồng→

tím

Quản lý công nghệ và nước thải

-Al

Nhôm

0, 0.05, 0.1, 0.2, 0.5, 1

1phút

40

Vàngnhat→tím đỏ

Quản lý công nghệ

Nghiên cứu

-As

Asen

0.2, 0.5, 1, 2, 5, 10

2phút

40

Trắng→

Xanh nhạt

→xanh

Quản lý công nghệ và nước thải

-Au

Vàng

0, 2, 5,10, 20

30giây

40

đỏ→tím

Quản lý công nghệ và nước thải

-B

Bo

0, 0.5, 1, 2, 5, 10

30phút

50

Vàng nhạt

→vàng

Kiểm soát nước thải

Nghiêncứu môi trường

-Ca

Canxi

Canxicứng

0, 2, 5,10, 20, ≥50

0,5,12.5, 25, 50, ≥125

2phút

50

Vàngnhat→tím đỏ

Kiểm soát nước uống

Nghiêncứu môi trường

-Cl(300)

Clo(300)

≤200 khoảng 250 ≥300

10giây

40

Nâu

→trắng

Quản lý công nghệ

-Cl(200)

Clo(200)

≤100 khoảng150≥200

10giây

40

Nâu

→trắng

Kiểm soát nước uống

    Côngnghệ

-Cl(D)

Clo

(Dảithấp)

0,2,5,10,20,≥50

1phút

40

Xanhvàng

→ nâu

Kiểm soát nước uống

Công nghệ Nghiên cứu môi trường

-ClO(C)

Clo dư

(Dảicao)

5,10,20,30,50,100

150, 200, 300, 600,≥1000

10giây

50

Vàngnhạt

→ nâu

Kiểm soát lượng dư

Quản lý công nghệ

-ClO-DP

Clo dư

(DPD)

0.1, 0.2, 0.4, 1, 2, 5

10giây

50

Trắng→

Hồng nhạt

→hồng

Kiếm soát nước bể bơi,nước uống

-T-ClO

Tổng Clo dư

(dải cao)

0.1,0.2, 0.4, 1, 2, 5

2phút

50

Trắng→

Hồng nhạt

→hồng

Kiếm soát nước sinh hoạt, nước bể bơi

-NO2

Nitơrit

Nitơrit-N

0.02, 0.05, 0.1, 0.2, 0.5, 1

0.006,0.015,0.03,0.06,

0.15,0.3

2 phút

50

Trắng→

Hồng →

tím đỏ

Quản lý môi trường,trại nuôi cá

-NO3(C)

Nitơrat

(dải cao)

Nitơrat-N

(dải cao)

90, 225, 450, 900, 2250,

4500

20, 50,100, 200, 500,

1000

5 phút

50

Vàng nhạt

→nâu

Quản lý nước thải,công nghệ,giáo dục

-NO3

Nitơrat

Nitơrat-N

1, 2, 5, 10, 20, 45

0.23, 0.46, 1.15, 2.3, 4.6,

10

3 phút

50

Trắng→

Hồng nhạt

→hồng

Quản lý nước sạch,nước cấp

                    

 

Model

(WAK)

Mục đo

Dải thang bậc đo

(mg/l)

Thời gian phản ứng

Số lượng

(ống/ hộp)

Thay đổi màu

Ap dụng

-O3

ôzôn

0.1, 0.2, 0.5, 1, 2, 5

1phút

50

tímnhạt→

tím

Kiểm soát lượng dư

Quản lý công nghệ

-pH

pH

pH5.0-9.5

dải 0.5 chia 10 bậc

20giây

50

Da cam→

Xanhlácây→

Xanh da trời

Kiếmsoát nướcthải,

Nghiêncứu sông

-TBL

pH(TBL)

pH1.6-3.4

dải 0.2 chia10 bậc

20giây

50

đỏ →vàng

Nghiêncứu môi trường

Kiếmsoát nướcthải

-BCG

pH(BCG)

pH3.6-6.2

dải 0.2 chia 14 bậc

20giây

50

đỏ →

Xanhlácây→

Xanh da trời

Nghiêncứu

mưa axit,nghiêcứu hồ

-BTB

pH(BTB)

pH5.8- ≥8.0

dải 0.2 chia12 bậc

20giây

50

đỏ →

Xanhlácây→

Xanh da trời

Kiểm soát nước uống,trại nuôi cá

-TBH

pH(TBH)

pH8.2-9.6

dải 0.2 chia 7 bậc

20giây

50

Vàng →

Xanhlácây→

Xanh da trời

Nghiêncứu môi trường

Kiếmsoát nướcthải

-PNL

Phenol

0.2, 0.5, 1, 2, 5, 10

1phút

40

Vàng →

Da cam

Kiếmsoát nướcthải,

Quản lý công nghệ

-PO4(C)

Photphat

(dải cao)

photphat-P

(dải cao)

2, 5, 10, 20, 50, 100

 

0.66,1.65, 3.3, 6.6,

16.5, 33

1phút

50

Trắng →

Xanh da trời

nhat→xanh

da trời

Quản lý công nghệ,hồ

nuôi cá

-PO4

Photphat

Photphat-P

0.2, 0.5, 1, 2, 5, 10

1phút

40

Trắng →

Xanh da trời

nhat→xanh

da trời

Nghiêncứu môi trường

Kiếmsoát nướcthải

-PO4(D)

Photphat

(dải thấp)

photphat-P

(dải thấp)

0.05, 0.1, 0.2,0.5,1,2

 

0.0165, 0.033,0.066,

0.165,0.33,0.66

5phút

40

tímnhạt→

tím

Nghiêncứu môi trường,

Nghiên cứu hồ

-S

Sunphit

(hydro

sunphit)

0.1, 0.2, 0.5, 1, 2, 5

15phút

40

Trắng →

Xanh da trời

Nghiêncứu môi trường,

Nghiêncứu

sự co dãn nhiệt

-SiO2

Silicat

2, 5, 10, 20, 50, 100

3.5phút

40

Trắng →

Xanh da trời

Quản lý sự sôi, quản lý công nghệ

-SiO2(D)

Silicat

(hàm lượng thấp)

0.5,1,2,5,10

6.5phút

40

Trắng →

Xanh da trời

Quản lý sự

sôi, quản lý công nghệ

-SO3(C)

Ion sunphit

(dải cao)

50,100, 200, 500,

1000, 2000

10giây

50

Vàng nhạt

→nâu

Quản lý công nghệ

 

 

Model

(WAK)

Mục đo

Dải thang bậc đo

(mg/l)

Thời gian phản ứng

Số lượng (ống/ hộp)

Thay đổi màu

Áp dụng

-TH

Tổng chất rắn

0, 10, 20, 50, 100,

200

30giây

40

Xanh da trời nhạt

→ tím đỏ

Kiểm soát nướcuống,

quản lý nước cấp

-Zn

kẽm

0.5, 1, 2, 5, 10

3phút

40

Vàng →

Da cam→đỏ

Kiếmsoát nướcthải,

Quản lý công nghệ

-ClO2

Clorindioxit

0.2, 0.4, 0.6, 1, 2, 5, 10

10giây

40

Trắng →

Hồng nhạt→

Hồng

Kiếmsoát

nướccấp,

bể bơi

-CN

Xianua tự do

0.02, 0.05, 0.1, 0.2,

0.5, 1, 2

5phút

40

Trắng →

tím nhat→

Hồng nhạt

Kiếmsoát nướcthải,

Tách chất

độc

-COD(H)

Yêu cầu về ôxy hóa học(~250)

0,30, 60,120, 200,

≥ 250

5phút

50

Tím →

Xanhlácây→

Nâu

Nghiêncứu môi trường

Kiếmsoát nướcthải

-COD

Yêu cầu về ôxy hóa học

0,5, 10, 20, 50, 100

5phút

50

đỏ →tím→

Xanhlácây→

Vàng

Nghiêncứu môi trường

Kiếmsoát nướcthải

-COD(D)

Yêu cầu về ôxy hóahọc

(dải thấp)

0, 2, 4, 6, ≥ 8

5phút

50

đỏ →tím→

Xanhlácây

Nghiêncứu môi trường

Kiếm soát nước uống

-Cr 6+

ôm 6+

0.05, 0.1, 0.2, 0.5, 1,2

1phút

50

Trắng →

Hồng →

tímđỏ

Nghiêncứu công nghệ

Kiếmsoát nướcthải

-Cr +T

Tổng crôm

0.5, 1, 2, 5, 10, 20

30giây

40

Trắng →

Hồng →

tímđỏ

Nghiêncứu công nghệ

Kiếmsoát nướcthải

-Cu

đồng

0.5, 1, 3, 5, 10

2phút

50

Trắng →

Vàng →

nâu

Quản lý nướcthải,

Quản lý công nghệ

-F

flo

0,0.4, 0.8, 1.5, 3,≥ 8

10phút

50

đỏ →

tím đỏ →

Xanh da trời

Quản lý nướcthải,

Quản lý công nghệ

-Fe

Sắt

0.2, 0.5, 1, 2, 5, 10

2phút

50

Trắng →

Da cam nhạt→

Da cam

Quản lý nước uống,

Quản lý công nghệ

-Fe(D)

Sắt (dải thấp)

0.05, 0.1, 0.3,

0.5, 1,2

2phút

50

Trắng →

đỏ nhạt→

da cam đỏ

Quản lý nước uống,

Quản lý công nghệ

-Fe2+

Sắt (hóa trị 2)

0.2, 0.5, 1, 2, 5, 10

30giây

50

Trắng →

Da cam nhạt→

Da cam

Kiểm soát nước sạch,

Quản lý công nghệ

-Fe2+(D)

Sắt (hóa trị 2)

(dảithấp)

0.1, 0.2, 0.5, 0.8,

1.2, 2.5

30giây

50

Trắng →

đỏ nhạt→

da cam đỏ

Quản lý nước uống,

Quản lý công nghệ

 

Model

(WAK)

Mục đo

DảI thang bậc đo

(mg/l)

Thời gian phản ứng

Số lượng

(ống/hộp)

Thay đổi màu

Áp dụng

-FOR

Formaldehit

0,  0.1, 0.2, 0.3,

0.5, 1,2

4phút

40

Vàng →

Xanhlácây→

Xanh da trời

Quản lý công nghệ

Quản lý nướcthải

-H2O2(C)

Hydropeoxid

3, 7, 13,  20,  35, 70,100, 130, 200, 400,700

 

20giây

 

50

Vàng nhạt

→ nâu

Quản lý công nghệ

-H2O2-b

Hydro-

peoxide

0.02, 0.1, 0.2, 0.5, 1,5

1phút

50

Trắng →

đỏ nhạt→

đỏ

Kiếmsoát

lượng dư,xét nghiệm thức ăn

-HYD

Hydro-

peoxide

0.05, 0.1, 0, 2,

0.5, 1,2

10phút

40

Trắng →

Vàng nhạt

→Vàng

Quản lý nước sôi,

Quản lý công nghệ

-Mg

Manhê

Manhê rắn

0, 1, 2, 5, 10, 20

0, 4.1, 8.2, 20.5,

41, 82

1phút

 

50

Vàng →

Da cam

Quản lýnước uống,

Quản lý nông nghiệp

-Mn

Mangan

0.5, 1, 2, 5, 10, 20

30giây

50

Trắng →

Hồng →

đỏ

Quản lýnước sạch,

Quản lý công nghệ

-NH4(C)

Amoni

(dải cao)

Amoni-N

(dải cao)

0,0.5, 1, 2,5,

10,≥ 20

0, 0.4, 0.8,1.6,4,8,≥16

 

15phút

 

 

50

Vàng →

Xanhlácây+ Xanh da trời

Quản lý môi trường,

Quản lý nước thải

-NH4

Amoni

Amoni-N

0.2,0.5,1,2,5,10

0.16,0.4,0.8,

1.6,4,8

 

5phút

50

Trắng →

Xanh da trời

Quản lý nước uống,

Quản lý công nghệ

-Ni

Niken

0.5,1,2,5,10

2phút

50

Trắng →

Hồng →

đỏ

Quản lý công nghệ

Quản lý nướcthải

-NO2(C)

Nitrit

(dải cao)

Nitrit- N

16, 33, 66, 160,

330,≥660

5, 10, 20, 50, 100,

≥200

 

5phút

 

50

Vàng →

nâu đỏ

Quản lý công nghệ

Quản lý nướcthải

Quản lýgiáo dục

 

Bình luận (1)

Gửi bình luận của bạn

Captcha reload

Hỗ trợ trực tuyến

  • Hỗ trợ kỹ thuật
    Hỗ trợ kỹ thuật

    Hỗ trợ kỹ thuật

    000 9990 000

Thống kê lượt xem

Tổng truy cập 484,474

Đang online3